theo dõi

Gần nhất :

Thống kê câu hỏi

Chuyên mục : Ngoại ngữ
Topic : Tiếng Anh
Hỏi lúc:
Lượt xem: 8,339

Nghĩa của cụm từ "Hit the nail on the head"?

Lê Hồng Đức Lê Hồng Đức
 05  01  00
05 bình chọn hữu ích bởi Đặng Ðông Phong, Phạm Chí Khải Huỳnh Khánh Chi ... (tất cả)
8,339 xem 05 theo dõi 05 hữu ích hỏi –

Bạn biết ai đó có thể trả lời câu hỏi này?. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách tìm những người giỏi nhất:

user user user user user

Hoàng Hoàng Dương Hoàng Hoàng Dương
 00  00  01

Thành ngữ này có nghĩa là “đã mô tả một vấn đề rất chính xác”, tương tự như trong tiếng Việt có thành ngữ “đánh đúng trọng tâm”, “gãi đúng chỗ ngứa

E.g:

  • I think the main problem in this area is the lack of a good bus service.
  • You’re right. You’ve hit the nail on the head.

Tham khảo một số ví dụ liên quan đến cụm từ "Hit the nail on the head":

He hit the nail on the head. --> Anh ta đã đoán trúng.

You sure hit the nail on the head. --> Rõ ràng là anh đã nói đúng.

Right. You hit the nail on the head.--> I 'm green with envy. Đúng. Bạn đúng đấy. Tôi đang ganh tị.

You hit the nail on the head when you said that your wife is jealous of your secretary. --> Anh đúng khi nói rằng vợ anh đang ghen với cô thư ký của anh.

You hit the nail on the head with your idea of moving his company's manufacturing facility to Vietnam --> Ông rất đúng với ý tưởng dời bộ phận sản xuất sang Việt Nam.

I think Mick hit the nail on the head when he said that what's lacking from this company is a feeling of confidence. --> Tôi nghĩ Mick đúng khi anh ấy nói rằng cái mà công ty đang thiếu đó là sự tin tưởng.

These cookies aren't very good. I think you hit the nail on the head when you said I should add more sugar next time. Mấy cái bánh này không ngon lắm. --> Tôi nghĩ bạn đúng khi nói lần sau bỏ thêm đường.

The attacker hit the Director on the head. --> Kẻ tấn công đã đánh lên đầu giám đốc.

The attacker hit the Director on the head. --> Kẻ tấn công đã đập vào đầu ông hiệu truởng.

Hit the nail on the head. --> Nói đúng tim đen.

I can hit the nail on the head. --> Tôi có thể nói đúng vanh vách.

He hit the nail on the head what they did. --> Anh ta nói đúng vanh vách những gì họ đã làm.

You 've spotted the flaw, Helen. You hit the nail on the head. --> Helen ạ, bạn đã phát hiện ra chỗ sai lầm. Bạn đã phát hiện rất chính xác.

You hit the nail on the head when you called him a miser. --> Anh đã nói đúng khi anh gọi hắn là một kẻ keo kiệt.

So you want to move to another department."You 've hit the nail on the head. That's exactly what I want. --> "Thế anh muốn qua ban khác à. "Đúng thế. Đúng là tôi muốn chuyển sang ban khác."

Joe, I didn't listen when you told me I wouldn' t like this college. But you sure hit the nail on the head. The students aren't friendly and I don' t like the teachers at all. --> Này Joe, tôi đã không nghe lời anh khi anh nói với tôi là tôi sẽ không thích trường này. Nhưng rõ ràng là anh đã nói đúng. Sinh viên ở đó không có vẻ thân thiện, và tôi cũng không thích giáo sư ở đó chút nào.

Nguồn: Internet

8,163 xem 00 hữu ích trả lời –
Đặng Quốc Hưng Đặng Quốc Hưng
 00  00  01

He hit the nail on the head what they did. (Anh ta nói đúng vanh vách những gì họ đã làm).

You hit the nail on the head when you called him a miser (.Anh đã nói đúng khi anh gọi hắn là một kẻ keo kiệt).

I can hit the nail on the head.(Tôi có thể nói đúng vanh vách).

8,164 xem 00 hữu ích trả lời –