Tiếng Anh

Tiếng Anh (English) là một ngôn ngữ thuộc nhánh miền Tây của nhóm ngôn ngữ German trong ngữ hệ Ấn-Âu. Đ&a

...Tất cả

Nói giỏi tiếng anh chỉ với 1 giờ học mỗi ngày?

Dù bận rộn đến đâu, bạn hãy bớt 1 tiếng online Facebook mỗi ngày để dành cho tiếng Anh. Với những bí kíp sau, liên tục trong 30 ngày, chắc chắn chính bạn cũng sẽ phải ngạc nhiên khi trình độ nói tiếng Anh của mình cải thiện rõ rệt.

1. Xem một gameshow bằng tiếng Anh

Cách này giúp bạn vừa xả stress lại vừa trau dồi được khả năng nghe tiếng Anh. Hơn nữa, các bộ phim h

...Tất cả
777 xem 00 hữu ích viết –

Từ vựng hay cho ngày giáng sinh

1. Turkey /ˈtəːki/: gà tây

2. Christmas pudding /ˈkrɪsməs ˈpʊdɪŋ/: bánh pudding cho Giáng Sinh

3. Snowman /ˈsnəʊman/: người tuyết

4. Wreath /riːθ/: vòng hoa

5. Holly /ˈhɒli/: cây nhựa ruồi

6. Snowglobe /snoʊ//ɡləʊb/ : quả cầu tuyết

7. Snowwoman : nữ người tuyết 

8. Candy cane /ˈkændi keɪn/: kẹo que

9. Wrapping paper /ˈræpɪŋ ˈpeɪpər/: giấy bọc quà

10. Christmas Eve /ˈkrɪsməs iːv/: ngày trước ngày Gi&aacut

...Tất cả
3,808 xem 00 hữu ích viết –

Từ ngữ tiếng anh đi với "One"

✦ at one time: thời gian nào đó đã qua

✦ back to square one: trở lại từ đầu

✦ be at one with someone: thống nhất với ai

✦ be/get one up on someone: có ưu thế hơn ai

✦ for one thing: vì 1 lý do

✦ a great one for sth: đam mê chuyện gì

✦ have one over th eight: uống quá chén

✦ all in one, all rolled up into one: kết hợp lại

✦ it’s all one (to me/him): như nhau thôi

✦ my one and only copy: người duy nhất

✦ a n

...Tất cả
3,602 xem 00 hữu ích viết –

11 cụm từ hay bắt đầu với "can't"

1. Can't wait: phấn khích về điều gì đó

2. Can't stand: cực kỳ không thích, không chịu nổi cái gì

3. Can't bear: cực kỳ không thích

4. Can't help: không kiểm soát được, không thể làm khác đi

5. Can't take (it): không thể chịu đựng thêm 

6. Can't be bothered: không có hứng thú làm việc gì

7. Can't afford: khô

...Tất cả
423 xem 00 hữu ích viết –

4 cặp từ không bao giờ đi chung với nhau

1. new và innovation

Từ innovation có nghĩa là “sự đổi mới, sự cách tân”, đã bao hàm ý nghĩa new (mới).

Ví dụ:

Why do we need innovation? (Tại sao chúng ta cần sự đổi mới?

Không dùng: Why do we need new innovation?

2.advance forward, proceed forward, progress forward:

Cả 3 từ advance, proceed, progress đều có nghĩa là “tiến lên phía trước”, do đó, forw

...Tất cả
453 xem 00 hữu ích viết –

10 thành ngữ tiếng anh dành cho tâm hồn ăn uống

1. Piece of cake = something easy: dễ dàng, dễ ợt

- That Math test was a piece of cake. (Bài kiểm tra toán ấy dễ ợt)

2. To go bananas = to become crazy: điên cuồng

- He went bananas. (Anh ta điên rồi)

3. Bring home the bacon = to earn money: là người trụ cột cho gia đình, kiếm cơm cho gia đình

- My husband brings home the bacon. (Chồng tôi là người trụ cột cho gia đình)

4. Have bigger fish to fry = have more importan

...Tất cả
923 xem 00 hữu ích viết –

Cách nhận biết từ loại dựa vào vị trí khi làm bài tập điền từ?

I. Danh từ(nouns): danh thường được đặt ở những vị trí sau

1.Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)

Ex: Maths is the subject I like best.

         N

      Yesterday Lan went home at midnight.

                         N

2. Sau tính

...Tất cả
523 xem 00 hữu ích viết –

99 câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Anh

Trần Huệ An Trần Huệ An
02 bình chọn hữu ích bởi Lâm Thị Tường Vi AN Tùng

1. Help yourself! - Cứ tự nhiên nhé!

2. Absolutely! - Chắc chắn rồi!

3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?

4. Nothing much. - Không có gì mới cả.

5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?

 

6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It's none of your business.

...Tất cả
1,080 xem 02 hữu ích viết –

8 thành ngữ liên quan đến "Tiền" trong Ielts

1. BALANCE THE BOOKS (v) - cân đối nợ và có, cân đối sổ sách

Ví dụ: I had to stay at work for an extra two hours last night balancing the books.  (Tôi phải ở lại làm việc thêm hai giờ vào tối qua để cân đối lại sổ sách)

2. BRING HOME THE BECON (v) - kiếm tiền nuôi gia đình

Ví dụ: Now that she had a job, Patricia could bring home the bacon.  (Kể từ bây giờ, Patricia đã c&oa

...Tất cả
411 xem 00 hữu ích viết –

Cấu trúc đi với “TAKE”

1. To take a bath: Đi tắm

2. To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào

3. To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì

4. to take something for granted: ngỡ là cái gì đó luôn đúng mà không bao giờ hoài nghi, ngỡ/lầm tưởng quá quen thuộc. e.g He takes for granted that you're always available: anh ấy ngỡ rằng em vẫn mãi đợi anh

...Tất cả
337 xem 00 hữu ích viết –
Topic liên quan
Copyright © 2018, All Rights Reserved, Designed by upques.comVề chúng tôi Điều khoảnChính sách