theo dõi

Gần nhất :

Thống kê câu hỏi

Chuyên mục : Ngoại ngữ
Topic : Tiếng Anh
Hỏi lúc:
Lượt xem: 2,309

Phân biệt trip, journey, voyage, tour, expedition, excursion, outing, day out, safari?

Nguyễn Nhật Minh Nguyễn Nhật Minh
 05  01  00
05 bình chọn hữu ích bởi Phan Bằng Sơn, Lý Vân Khanh Đỗ Nhã Trang ... (tất cả)
2,309 xem 07 theo dõi 05 hữu ích hỏi –

Bạn biết ai đó có thể trả lời câu hỏi này?. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách tìm những người giỏi nhất:

user user user user user

Hoàng Tịnh Nhi Hoàng Tịnh Nhi
 03  00  01
03 bình chọn hữu ích bởi Nguyễn Đinh Hùng, Đặng Ngọc San Võ Thiếu Mai

trip, journey, voyage, tour, expedition, excursion, outing, day out: Là những từ dùng nhiều khi nói về chuyến đi chơi, dạo, du lịch. Tuy nhiên không phải ai cũng biết cách dùng đúng chúng trong các trường hợp, ngữ cảnh của câu.

trip(Cuộc đi chơi, đi dạo, du lịch): Chỉ hành động du lịch từ một địa điểm này đến một địa điểm khác, và ngược lại, trip chỉ sự nhất thời.

  • Ví dụ: A business trip.
  • Ví dụ: A five-minute trip by taxi.

journey(Cuộc hành trình, chặng đường đi):Chỉ hành động từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt đối với thời gian dài, khó khăn.

  • A long and difficult journey across the mountains.
  • They went on a long train journey across India.

trip or journey? 

  • trip sử dụng cho việc di chuyển từ nơi này đến nơi khác, và ngược lại.
  • journey Chuyến đi một chiều
  • trip được dùng cho những chuyến đi, du lịch trong thời gian ngắn, thậm chí với khoảng cách xa nhưng thơi gian ngắn.
  • journey được dùng cho những chuyến đi trong thời gian dài, khó khăn

Mặc dù nó không phải là:

  • a trip to New York
  • a round-the-world trip

Trong tiếng anh người Anh phía bắc: Không sử dụng journey cho những chuyến đi ngắn như:

  • (British English) What is your journey to work like?

tour(Cuộc đi chơi, dạo, đi du lịch): Chuyến du lịch tạo nên sự thích thú, niềm vui đến một vài địa điểm khác nhau được tham quan

  • Ví dụ: A tour of Bavaria

expedition( Cuộc viễn chinh, thám hiểm): Hành trình có sự chuẩn bị với mục đích đặc biệt, riêng biệt. Đặc biệt  là khám phá những nơi chưa nổi tiếng, chưa được biết đến, hoặc chưa biết nhiều về nó. 

  • Ví dụ: the first expedition to the South Pole

excursion: Chuyến đi ngắn(short trip) (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) được tổ chức bởi một nhóm người, tập thể có ngày hạn định trở về.

  • Ví dụ: We went on an all-day excursion to the island.

outing: Là chuyến đi ngắn dành cho niềm vui thích hoặc giáo dục, thường với một nhóm người và không kéo dài quá một ngày.

  • Ví dụ: The children were on a day's outing from school.

dayout: Là chuyến đi đến một nơi nào đó,  mà thời gian là 1 ngày cho niềm vui, sự thích thú

  • Ví dụ: We had a day out at the beach.
  • voyage: Chuyến đi xa, hành trình dài bằng đường biển, máy bay, không gian
  • Ví dụ: The Titanic sank on its maiden voyage.
  • Darwin's epic voyage of exploration.

Các  từ thường đi kèm với các danh từ này:

a(n) foreign/overseas trip/journey/tour/expedition

a bus/coach/train/rail trip/journey/tour

to go on a(n) trip/journey/tour/expedition/excursion/outing/day out

to set out/off on a(n) trip/journey/tour/expedition/excursion

to make a(n) trip/journey/tour/expedition/excursion

-st-

2,172 xem 03 hữu ích trả lời –
Ngô Quang Thịnh Ngô Quang Thịnh
 03  00  01
03 bình chọn hữu ích bởi Đỗ Xuyến Chi, Ngô Phương Khuê Hồ Bích Vân

Tất cả các từ này đều có nghĩa là một chuyến đi từ nơi này đến nơi khác.

Trip chuyến đi: là một hoạt động đi từ nơi này đến nơi khác, và người đi thường quay trở lại.

  • a business trip: một chuyến đi công tác
  • a five-minute trip by taxi: một chuyến đi năm phút bằng taxi

Journey hành trình: là một hoạt động đi từ nơi này đến nơi khác, nhất là đi xa.

  • a long and difficult journey across the mountains: một cuộc hành trình dài và khó khăn trên những dãy núi

Tour du lịch: một chuyến đi với mục đích thưởng ngoạn, và trong suốt hành trình thì có ghé thăm các nơi khác nhau.

  • a tour of Bavaria: một tour tham quan Baravia

Expedition cuộc viễn chinh: cuộc hành trình được tổ chức với một mục đích cụ thể, đặc biệt là để tìm hiểu về nơi nào đó ít được biết đến

  • the first expedition to the South Pole: cuộc viễn chinh đầu tiên đến Nam Cực

Excursion cuộc du ngoạn, chuyến tham quan: một chuyến đi ngắn cho mục đích thưởng ngoạn, tham quan, thường tổ chức cho một nhóm người nhỏ.

  • We went on an all-day excursion to the island.: Chúng tôi có một chuyến tham quan cả ngày đến hòn đảo.

Outing cuộc đi chơi: một chuyến đi ngắn với mục đích tham quan hay học hỏi, thường dành cho một nhóm người và không dài quá một ngày.

  • The children were on a day's outing from school.: Bọn trẻ đã có một cuộc đi chơi tổ chức bởi trường.

Day out chuyến đi một ngày: một chuyến đi trong vòng một ngày, thường với mục đích thưởng ngoạn

  • We had a day out at the beach.: Chúng tôi đã có một ngày đi chơi biển.

-st-

2,173 xem 03 hữu ích trả lời –
Vũ Nhã Trang Vũ Nhã Trang
 02  00  01
02 bình chọn hữu ích bởi Võ Uyên Phương Phạm Phương Nghi

Ta thấy trong từ điển có rất nhiều từ cùng có nghĩa là chuyến du lịch như travel, journey, trip. Đúng là để chỉ chuyến du lịch chúng ta có các từ như: travel, journey, trip, expedition, safari, cruise, voyage.

1. Travel/ travelling (danh từ)

Travel là một từ chung chung chỉ sự dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác. Chúng ta có thể nói đến travel với nghĩa là việc thăm thú đi đây đó:

– His travels abroad provided lots of background material for the novels he wrote. (Những chuyến đi nước ngoài đã cung cấp tư liệu nền cho những tiểu thuyết của ông)

Travelling cũng là một từ chung chung chỉ hoạt động đi lại thăm thú:

– Travelling by boat between the islands is less tiring than travelling by road. (Đi thăm các hòn đảo bằng thuyền đỡ mệt hơn là đi bằng đường bộ).

– I don’t do as much travelling as I used to now that I’m tired. (Giờ tôi mệt rồi tôi không hay đi đây đó như xưa nữa).

Travel thường hay xuất hiện trong danh từ ghép. Hãy quan sát những câu sau:

Make sure you keep all your travel documents safely. You can obtain travel tickets from the travel agents in the High Street if you don’t want to order them over the Internet. Some of you may suffer from travel sickness. Air travel may well give you a bumpy ride. If you don’t have a credit or debit card, make sure you take plenty of traveller’s cheques with you.

(Phải chắc chắn rằng bạn giữ gìn giấy tờ du lich cẩn thận. Bạn có thể lấy vé du lịch tại đại lí du lịch trên đường High Street nếu bạn không muốn đặt qua Internet. Một số người có thể bị mệt do đi lại. Du lịch hàng không có gây khó chịu. Nếu bạn không có thẻ tín dụng hoặc phiếu ghi nợ, thì nên nhớ mang theo thật nhiều séc du lịch).

Ta cũng thường sử dụng travel như một động từ:

I love to travel during the summer holidays. This year I plan to travel all around the Iberian Peninsula. (Tôi thích đi du lịch suốt các kì nghỉ hè. Năm nay tôi dự định đi vòng quanh bán đảo Iberian)

2. Journey (danh từ)

Journey được dùng để chỉ một chuyến du lịch đơn lẻ (one single piece of travel). Bạn dùng từ journey khi muốn nói đến việc đi từ một nơi này đến một nơi khác.

– The journey from London to Newcastle by train can now be completed in under three hours (Hành trình bằng tàu hỏa từ London đến Newcastle giờ đây có thể chỉ mất chưa đến 3 giờ).

Ta có thể sử dụng động từ “take” hoặc “last” với danh từ journey:

– How long did your journey take? – Oh, it lasted forever. We stopped at every small station (Chuyến đi của anh mất bao lâu? – ồ, nó kéo dài vô tận. Đến ga nào chúng tôi cũng nghỉ chân).

Ta cũng đôi khi dùng journey như một động từ để thay thế cho “travel” nhưng từ này mang sắc thái trang trọng, thơ ca hơn một chút.

– We journeyed/ travelled between the pyramids in Mexico on horseback. (Chúng tôi đi thăm các kim từ tháp ở Mexico trên lưng ngựa).

3. Trip (danh từ)

Trip thường được dùng khi nói đến nhiều cuộc hành trình đơn lẻ (more than one single journey). Chúng ta có các từ day trips (các chuyến đi trong ngày), business trips (các chuyến đi công tác), round trips (các chuyến thăm quan một vòng nhiều nơi). Với trip ta dùng cấu trúc “go on trips”:

– I went on a day trip to France. We left at 6.30 in the morning and returned before midnight the same day. (Tôi đã đi một chuyến du lich thăm Pháp trong một ngày. Chúng tôi khởi hành lúc 6 giờ 30 sáng và trở về trước nửa đêm ngày hôm đó.)

– The round-trip ticket enabled me to visit all the major tourist destinations in India. (Vé du lịch một vòng cho phép tôi thăm tất cả những điểm đến chính ở Ấn Độ).

– Where’s Laurie? – He wont’ be in this week. He’s gone on a business trip to Malaysia.  (Laurie đâu? – Trong tuần này anh ấy không có đây đâu. Anh ấy đã đi công tác Malaysia).

4. Expedition (danh từ)

Expedition là một chuyến đi nhiều nơi như trip nhưng được tổ chức, sắp xếp để thăm dò môi trường vì mục đích khoa học. Ta cũng nói “go on expeditions”

– Numerous expeditions to the Antarctic have ended in disaster. (Vô số cuộc thám hiểm đến Nam Cực đã kết thúc trong thảm họa).

5. Safari (danh từ)

Safari là một chuyến đi nhiều nơi giống như trip hoặc expedition nhưng mục đích là quan sát động vật hoang dã về tập quán tự nhiên của chúng, thông thường là ở Châu Phi. Ta có thể nói go on safari để đến các safari parks (công viên hoang dã) khi đó bạn thường phải mặc một loại quần áo bằng cotton nhẹ gọi là safari suit:

– His one ambition in life was to go on safari to Kenya to photograph lions and tigers. (Một ước muốn trong đời của ông là đi thám hiểm Kenya để chụp ảnh sư tử và hổ).

6. Cruise (danh từ và động từ)

Cruise là một kì nghỉ (holiday) du lịch bằng tàu thủy hoặc thuyền (travel on ship or boat) đi thăm nhiều nơi khác nhau theo lịch trình. Khi nói ai đó cruise, thì những gì họ làm là như sau:

– They cruised all around the Mediterranean for eight weeks last summer and stopped off at a number of uninhabited islands. (Mùa hè vừa rồi, họ đi du lịch đường thủy quanh Địa Trung Hải trong tám tuần và dừng chân lại nhiều đảo không có bóng người.)

– My parents have seen nothing of the world so are saving up to go on a world cruise when they retire. (Bố mẹ tôi chưa thăm thú nhiều nên đang tích kiệm tiền để đi du lịch đường thủy vòng quanh thế giới khi nghỉ hưu).

7. Voyage (danh từ)

Voyage là một chuyến hành trình dài (a long journey) bằng tàu, nhưng không nhất thiết là để nghỉ ngơi. Ngày nay mọi người không hay đi những chuyến đi kiểu này, nhưng trong lịch sử, những chuyến đi thế này đóng vai trò rất quan trọng:

- His second voyage (1493 – 96) led to the discovery of several Caribbean islands. On his third voyage (1498 – 50) he discovered the South Amerian mainland. (Christopher Columbus, the great explorer).

-st-

2,172 xem 02 hữu ích trả lời –