theo dõi

Gần nhất :

Thống kê câu hỏi

Chuyên mục : Ngoại ngữ
Topic : Tiếng Anh
Hỏi lúc:
Lượt xem: 683

Phân biệt các từ về dụng cụ: equipment, material, kit, apparatus?

Hoàng Ðức Minh Hoàng Ðức Minh
 00  01  00
683 xem 02 theo dõi 00 hữu ích hỏi –

Bạn biết ai đó có thể trả lời câu hỏi này?. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách tìm những người giỏi nhất:

user user user user user

Đỗ Tấn Nghĩa Đỗ Tấn Nghĩa
 00  00  01

Equipment: dụng cụ, thiết bị - thứ cần thiết cho một hoạt động hay mục đích

  • camping equipment: dụng cụ cắm trại
  • a piece of equipment: một thiết bị

Material: vật liệu, nguyên liệu, tài liệu cần thiết cho một hoạt động

  • household cleaning materials: vật liệu lau dọn nhà
  • teaching material: tài liệu giảng dạy

Khi nào thì dùng equipment hoặc material?

Equipment thường là chất rắn, nhất là những thứ to lớn. Material có thể là chất lỏng, chất ở dạng phấn, hay là sách, đĩa CD,... mà có chứa thông tin, cũng như những thứ làm bằng chất rắn và nhỏ.

Gear phụ tùng, đồ dùng: là thiết bị hay quần áo cần thiết cho một hoạt động nhất định

  • Skiing gear can be expensive.: Trang thiết bị trượt tuyết có thể đắt tiền.

Kit bộ đồ nghề: một bộ công cụ hoặc thiết bị được dùng cho một mục đích

  • a first-aid kit: bộ đồ nghề chữa thương
  • a tool kit: bộ công cụ

Apparatus công cụ, máy móc thiết bị dùng cho một hoạt động hay việc gì đó. Apparatus đặc biệt được dùng để chỉ những dụng cụ cho khoa học, y tế và kỹ thuật.

  • breathing apparatus for firefighters: bộ dụng cụ thở cho lính cứu hỏa
  • laboratory apparatus: thiết bị phòng thí nghiệm

Ex

  • electrical/electronic equipment/apparatus: thiết bị/bộ dụng cụ điện/điện tử
  • sports equipment/gear/kit: dụng cụ/đồ/bộ dụng cụ thể thao
  • camping equipment/gear: dụng cụ/đồ cắm trại
  • a piece of equipment/apparatus: một thiết bị

-st-

575 xem 00 hữu ích trả lời –