theo dõi

Gần nhất :

Tags

Thống kê câu hỏi

Chuyên mục : Ngoại ngữ
Topic : Tiếng Anh
Hỏi lúc:
Lượt xem: 764

Giống của từ "Gender" là gì?

Bùi Cao Sỹ Bùi Cao Sỹ
 00  01  00
764 xem 02 theo dõi 00 hữu ích hỏi –

Bạn biết ai đó có thể trả lời câu hỏi này?. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách tìm những người giỏi nhất:

user user user user user

Ngô Viết Sơn Ngô Viết Sơn
 00  00  01

1. Định nghĩa: Là hình thức biến thể của danh từ để chỉ “tính”- hay phân biệt giống.

2. Phân loại: Giống được chia thành:

1- MASCULINE GENDER (Giống đực)

Một danh từ chỉ tên một sinh vật giống đực thì thuộc về Giống đực

Boy, man , father, son, cock, ox …

2– FEMINE GENDER (Giống cái)

Một danh từ chỉ tên một sinh vật giống c ái thì thuộc về Giống cái

Girl, lady, woman , sister,nun, mother…

3- COMMON GENDER (Song thuộc)

Một danh từ chỉ tên một sinh vật có thể hoặc giống đực hoặc giống cái thì thuộc về Giống chung.

Police, person, friend, child, pupil, neighbour…

4- NEUTER GENDER (Trung tính)

Một danh từ chỉ tên một vật vô tri vô giác thì thuộc về Vô thuộc hay Trung tính.

Computer, table, pencil, fan …

3. Dương thuộc được phân biệt với âm thuộc bằng mấy cách sau:

a. Bằng cách đổi khác phần cuối của chữ

– Bằng cách thêm ESS sau danh từ chỉ giống đực. (Không thêm yếu tố nào khác)

Masculine            Translation                        Feminie                          Nghĩa

authorbaron       tác giả/ông nam tước        authoressbaroness      nữ tác giả/bà nam tước

– Bằng cách thêm ESS sau danh từ chỉ giống đực. (bỏ nguyên âm của vần cuối cùng của danh từ giống đực)

Masculine             Nghĩa                                 Feminie                         Nghĩa

actorconductor   kịch sĩ/người dẫn nhạc      actressconductress    nữ kịch sĩ/đàn bà dẫn

b. Bằng cách đổi chữ, dùng hẳn một chữ khác

People

Masculine             Nghĩa                                                Feminie          Nghĩa

bachelormonk    đàn ông chưa vợ/ ông sư, thầy tu   spinsternun     đàn bà chưa chồng/ni cô, bà mụ

Animals

Masculine             Nghĩa                         Feminie                 Nghĩa

boarox                 lợn đực/bò đực          sowcow                lợn cái/bò cái

c. Bằng cách thêm từ:

– Cho người: man , maid , woman, gentleman, lady, boy, girl.

– Cho người và vật: male and female + Noun

– Cho động vật: he and she

– Cho chim muông: cock; hen (peacock and peahen)

Ví dụ:

Masculine                           Nghĩa                                 Feminie                                       Nghĩa

man-workerman-teacher  nam công nhân/thầy giáo  woman-workerwoman-teacher nữ công nhân/ bà giáo

4. Nhân Cách Hoá (personalized):

a - Một danh từ được nhân cách hoá nên viết chữ hoa đầu câu.

  • Ví dụ: War leaves his victim on the battlefield.

b - Danh từ nhân cách hoá được coi là giống đực hay giống cái tuỳ theo những qui tắc sau dây:

Notes (Ghi chú):

+ Những danh từ: Nói về sức mạnh , sự ác liệt , siêu phàm được coi là giống đực

Death Sun WarWind Ocean Vocanoe

  • Ví dụ: War leaves his vietims on the battlefield.

+ Những danh từ: Nói về tình cảm có tính cách hiền hoà, dịu dàng trầm lặng, được coi là giống cái

Moon Spring Charity VirtueHope Earth Peace Liberty

Tên các quốc gia được coi là giống cái.

  • Ví dụ: Vietnam is proud of her people

+ Trong các câu truyện, những con thú vật lớn được coi là giống đực. Những con vật nhỏ và côn trùng được coi là không giống nào ” vô thuộc ” hoặc giống cái như: a cat (con mèo) , a mouse (con chuột).

5. Người ta thường dùng “she” để thay thế cho một con tàu, con thuyền, và đôi khi cho một số máy móc.

  • Ví dụ: After the ship had been built, she was checked carefully.

-st-

626 xem 00 hữu ích trả lời –