39 động từ thông dụng trong tiếng nhật

歩く aruku là đi

読む đọc là yomu nói 言う, 溺れる oboreru chìm sâu

休む nghỉ ngơi thì là yasumu

逃げる nigeru chạy đi

滑る trượt suberu ướt nureru濡れる

lau fuku ふく

mưa rơi furu降る, 持つ motsu mang

引き出すhikidasu rút ra

回すmawasu quay ,取るtoru lấy

温める làm ấm atatameru

つなぐ còn kết nối là tsunagu

疲れる mệt mỏi là tsukareru

売るuru bán買う kau mua 

đi chơi asobu遊ぶ

歌う utau nghĩa là hát

困る gặp khó khăn komaru

叩く đánh nhau tataku

間違える machigaeru thì là có sai có nhầm lẫn

切れる đứt cháy kireru, 作る tsukuru tạo ra

測る hakaru là đo

làm lại yarinaosuやり直す

貼る dán haru 

làm việc, làm việc thì là hataraku働く

落ちる ochiru rơi, kéo hiku引く

đụng, va ぶつかる 

塗る nuru là sơn, rời khỏi đây hanareru 離れる

còn đánh mất làなくす

và chia tay wakareru別れる

nghe kiku 聞く

nhìn miru見る

đau đớn itamu痛む

-st-

324 xem 00 hữu ích viết –