Từ vựng về màu sắc trong tiếng Nhật thông qua bài hát Sắc màu của nhạc sỹ Trần Tiến

緑midori xanh

黄色kiiro màu vàng

草色kusairo sắc xanh cỏ cánh đồng hoang vu

褐色kasshoku nâu nâu

紫murasaki tím

màu vàng kim 金色kiniro ôi đẹp dịu dàng

青いaoi xanh lam

インジゴinjigo màu chàm

オレンジorenji nó chính là cái màu da cam

黒いkuroi đen

白いshiroi trắng

màu trắng sữa乳白 nyuuhaku ôi thật nhẹ nhàng

màu lửa 火色hiiro

アイボリaibori màu ngà

màu ca cao nó chính là ココア色cocoa iro

真っ黒makkuro đen thui

真っ白masshiro trắng xóa

màu của da 肌色 hada iro ôi thật hiền hòa

虹色 niji iro nó là màu cầu vồng

飴色ame iro nó là hổ phách phải không

màu lông(chuột) 鈍色nibi iro

màu hồng là ピンク pinku

薔薇色bara iro sắc bông hoa tên gọi là hồng

279 xem 03 hữu ích viết –