44 động từ thông dụng trong tiếng nhật

1. thức dậy okiru 起きる

2. xuống giường oriru 降りる

3. rửa mặt ấy là arau 洗う

4. đánh răng là ha wo migaku 歯を磨く ha là răng, ha wo migaku là đánh răng

5. mặc quần áo thì là kiru 着る

6. đưa nhau đi ăn sáng thì là kuu 食う bằng với nghĩa của động từ taberu 食べる có nghĩa là ăn nhưng suồng sã hơn.

7. trả tiền quán thì là harau 払う

8. mà tốn kakaru かかるtốn tiền hay tốn thời gian thì sử dụng kakaru

9. trèo lên bus thì là noru 乗る

10. ngắm gái thì là miru 見る ngắm, nhìn sử dụng miru

11. chọc em nó karakau からかう chọc ở đây là chọc ghẹo, các bác chớ có hiểu nhầm theo nghĩa khác nhé

12. tán em là ichatsuku いちゃつく tán gái dùng động từ này

13. vội lấy số về kakeru かけるgọi điện thoại cho ai đó thì sử dụng kakeru

14. bỗng bus nó tomaru 止まる

15. đành chào em aisatsu suru 挨拶する

16. kaisha ni tsuku 会社に着くkaisha là công ty. kaisha ni tsuku là đến công ty

17. Nghĩ kangaeru 考える

18. Đánh máy taipu suru タイプする mượn từ gốc tiếng anh "type" kết hợp với đuôi suru để tạo nên

19. Ngồi vẽ vẽ thì là kaku 書くvẽ hay viết sử dụng động từ này

20. Zumen wo sekkei suru 図面を設計する zumen là bản vẽ, sekkei suru là thiết kế

21. Nghỉ giải lao kyuukeisuru 休憩する

22. Hút mấy điếu thuốc lá thì là suu 吸う

23. Còn uống nước thì là nomu 飲む

24. Rồi tsuzukeru 続ける có nghĩa là tiếp tục công việc

25. Chuyện với sếp là shaberu しゃべる động từ này có nghĩa là chém gió, tán gẫu

26. Nịnh sếp odateru おだてる

27. Hỏi thăm sếp ukagau 伺う

28. Thời gian trôi qua ấy tatsu 経つ

29. cuối cùng việc cũng hết là owaru 終わる

30. lên bus về kaeru 帰る

31. vào nhà ấy là hairu 入る

32. rồi kigaeru 着替える có nghĩa là thay quần áo

33. rồi shawaa abiru 浴びる shawaa là mượn từ gốc "shower" trong tiếng anh, có nghĩa là vòi hoa sen, abiru là tắm.

34. rồi làm mấy món nhậu tsukuru 作る chế tạo, làm ra cái gì đó thì dùng động từ này

35. chờ bạn bè đến thì là matsu 待つ chờ, đợi

36. rồi đánh chén là taberu 食べる vài ba chén lên lắc lư theo

37. thế là rồi say hết yopparau 酔っ払うsay rượu, say tàu xe thì dùng động từ này

38. có đứa nằm ngủ neru 寝る

39. còn anh khác phun là haku 吐くcó nghĩa là nôn, phun buồn thay ừ ư ứ .....

40. phải dọn dẹp ngay katazukeru 片付ける dọn dẹp sau khi trận chiến kết thúc

41. lau hết thì là fuku 吹くrồi rửa bát đĩa là arau 洗う

42. gọi ngay taxi ấy yobu 呼ぶ mấy anh về xong hết là daijoubu 大丈夫 cái này có nghĩa là không vấn đề gì, không sao. k phải động từ nhưng cho vào cho nó vần

43. vội tìm ngay số em sagasu 探す tìm kiếm

44. gọi chém gió là hanasu 話す một ngày owaru 終わる kết thúc

2,467 xem 03 hữu ích viết –