37 trạng từ hay gặp trong tiếng nhật cùng với ý nghĩa của nó

早く hayaku nhanh, sớm

普段 fudan bình thường, thông thường

ずいぶんzuibun rất là, cực kỳ là

どうしても doushitemo dù có thế nào đi nữa

なにしろ nanishiro dù có thế nào đi nữa

例えばtatoeba ví dụ, giả dụ

そろそろsorosoro sắp tới giờ rồi, sắp tới lúc, chẳng mấy chốc tới lúc

きっとkitto chắc chắn là

じっとjitto chăm chú

めったにmetta ni hiếm khi

のんびりnombiri thong thả đi

今までimamade cho tới bây giờ

きらきらkirakira lấp lánh

しばらくshibaraku một lúc khá lâu

なるべくnarubeku tới mức có thể

ふらふらfurafura hoa mắt, lảo đảo, choáng váng

兎に角tonikaku dẫu có sao, dù thế nào

大丈夫daijoubu không sao

遠くtooku xa, xa xôi

けっこうkekkou khá là

ぐらぐらguragura lắc qua lắc lại

真っ直ぐmassugu thẳng tắp

こんなにkonnani thế này, như thế này

ぺらぺらperapera nói lưu loát, trôi chảy

まずまずmazumazu kha khá, tàm tạm

くらくらkurakura choáng váng, hoa mắt, chóng mặt

するする surusuru xong một cách trôi chảy, nhanh chóng

偶々tamatama thỉnh thoảng, có đôi khi, hiếm khi

ぺこぺこpekopeko đói đến đau quặn bụng

はらはらharahara áy náy thôi

すらすらsurasura trơn tru

ぎりぎりgirigiri vừa vặn, sát nút

ぎらぎらgiragira chói chang

ぼさぼさcòn bosabosa cái tóc như tổ quạ, đầu bù tổ quạ

ぐうぐうguuguu trạng thái ngủ say rất say

はきはきhakihaki rõ ràng, rành mạch

そわそわsowasowa chẳng yên, hoang mang

777 xem 05 hữu ích viết –