Từ vựng về đồ dùng và trang thiết bị trong phòng khách sạn

1. Áo choàng - Bath robe
2. Áo gối - Pillowcase
3. Bàn cạnh giường - Bed side table
4. Bàn chà giày - Shoe brush
5. Bàn trang điểm - Dressing table
6. Bàn tròn - Coffee table
7. Bảng hướng dẫn chương trình Phim - T.V guide
8. Bao lót giỏ rác - Underline
9. Bì thư - Envelope
10. Bia - Beer
11. Bình đun nước - Kettle
12. Bộ tách trà - Tea set
13. Bức tranh - Picture
14. Bưu ảnh - Postcard
15. Cà phê - Coffee
16. Cặp bìa da đựng hình ảnh quảng cáo KS - Compendium
17. Chìa khóa - Key
18. Chìa khóa két sắt - Safe key
19. Chốt gài cửa - Latch
20. Cửa phòng - Door room
21. Cửa sổ - Window
22. Danh bạ điện thoại - Telephone directory
23. Đèn bàn - Reading lamp
24. Đèn chùm - Chandelier
25. Đèn để bàn đứng - Standing lamp
26. Đèn tường - Wall lamp
27. Dép đi trong phòng - Slippers
28. Diêm - Match
29. Điện thọai - Telephone
30. Đồ khui bia - Opener
31. Lót Giường - Bed sheet
32. Đường - Sugar
33. Ga giường - Drap
34. Gạt tàn - Ashtray
35. Ghế - Chair
36. Ghế bành - Arm chair
37. Giấy viết thư - Letterhead
38. Giỏ rác - Basket
39. Giường - Bed
40. Gối - Pillow
41. Hóa đơn giặt là - Laundry bill/ Voucher
42. Hộp giường - Bed base
43. Kệ - Shelf
44. Kệ đặt hành lý - Luggage rack
45. Két an toàn - Safety box
46. Khăn lau tay trong phòng vệ sinh - Cabinet towel
47. Khay đựng đồ chuyên dụng - Caddy
48. Khung cửa sổ - Window frame
49. Kính cửa sổ - Window glass
50. Lọ hoa - Vase of Flower
51. Lót ly - Coaster
52. Ly cao - High ball glass
53. Ly thấp - Tumbler
54. Màn chắn - Black out
55. Màn the - Sheer curtain
56. Mắt thần - Spy hole
57. Máy lạnh - Air conditioner (A.C)
58. Móc áo - Hanger
59. Nệm - Mattress
60. Ngăn kéo - Drawer
61. Nước uống miễn phí - Compliment water
62. Nút vặn đèn - Dimmer
63. Ổ cắm thẻ - Key hole
64. Ổ khóa - Lock 
65. Phiếu góp ý - Guest Comment
66. Phiếu thanh toán - BillMinibar/ Voucher
67. Phòng khách - Guestroom
68. Phòng ngủ - Bed room
69. Phòng tắm - Bath room
70. Tấm giát giường - Bed board
71. Tấm phủ - Bedspread / bed cover
72. Tập giấy nhỏ để khách ghi số điện thọai - Telephone pad
73. Tay nắm cửa - Door knob
74. Thảm chùi chân - Barier matting
75. Thẻ chìa khóa - Key tape
76. Thức uống nhẹ - Softdrink
77. Thuốc đánh bóng giày - Shoe Polisher
78. Điều khiển TV - Television and remote control
79. Tờ bướm quảng cáo - Brochure
80. Trà - Tea
81. Tủ đựng quần áo - Wardrobe
82. Tủ lạnh nhỏ - Minibar
83. Túi đựng đồ giặt – Laundry bag

48 xem 00 hữu ích viết –