Tên các loại trứng trong tiếng anh

Trứng gà: Chicken egg
Trứng vịt: Duck egg
Trứng cút: Quail egg
Trứng ngỗng: Goose egg
Trứng đà điểu: Ostrich egg
Trứng cá: Fish roe -> Trứng các hồi: salmon roe
Trứng cá muối: Caviar
Trứng vịt muối: Salted duck egg
Trứng vịt lộn: Balut
Lòng đỏ trứng: Egg Yolk
Lòng trắng trứng: Egg white
Vỏ trứng: Eggshell

43 xem 00 hữu ích viết –