Những thành ngữ thông dụng đi với heart

At heart => ở tận đáy lòng
From the bottom of one's heart => từ đáy lòng 
E.g I just called to say I love you, and I meant it's from the bottom of my heart.
In one's heart of hearts => trong thâm tâm
With all one's heart => hết lòng, với tất cả tâm hồn
After one's heart => hợp với ý của mình
In the heart of summer => vào giữa mùa hè
In the heart of st/Hanoi=> ở trung tâm Hà Nội
By heart => thuộc lòng E.g learn st by heart : học thuộc lòng
to break one's heart E.g khiến ai đau đớn, đau nhói, quặn đau
heart attack: cơn đau tim
heartbeat : nhịp tim

76 xem 00 hữu ích viết –