Cách miêu tả và đặt câu hỏi về thời tiết

img

1. Mẫu câu miêu tả thời tiết

Trong tiếng Anh, mẫu câu phổ biến được dùng để miêu tả thời tiết là It is + adjective (tính từ miêu tả thời tiết).

Đây là mẫu câu đơn giản, phổ biến nhất để nói về thời tiết. Ví dụ:

- It is sunny today. (Hôm nay trời nắng)

- It's hot and humid today. (Hôm nay trời nóng và ẩm)

- It's a nice day today. (Hôm nay trời đẹp)

Bạn cũng có thể miêu tả thời tiết bằng các thì khác nhau như quá khứ đơn, tương lai đơn.

It is + verb-ing (động từ nói về loại thời tiết đang diễn ra). Ví dụ:

- It's drizzling outside. (Ngoài trời đang mưa phùn)

- It's snowing. (Tuyết đang rơi)

- Take an umbrella, it's raining. (Mang theo ô đi, trời đang mưa đấy)

2. Câu hỏi về thời tiết

Những mẫu câu sau được sử dụng phổ biến, đều có ý hỏi về thời tiết.

- What's it like out(side)?

- How's the weather?

- What's the weather like?

- What's the temperature?

- What's the weather forecast?

3. Từ vựng về thời tiết

drizzle (v) /'drɪzəl/: mưa phùn 
shower (n) thường dùng với số nhiều /ʃaʊər/: mưa/ tuyết thành từng đợt ngắn (mưa rào) 
rain (n,v) /reɪn/: mưa, cơn mưa 
downpour (n) /'daʊnpɔːr/: mưa lớn, mưa như trút
flood (n) /flʌd/: lũ lụt
hail (n) /heɪl/: mưa đá 
sleet (n) /sliːt/: mưa tuyết 
snow (n,v) /snəʊ/: tuyết, tuyết rơi 
snowflake (n) /'snəʊ.fleɪk/: hoa tuyết, tinh thể tuyết (có 6 cạnh) 
blizzard (n) /ˈblɪz.əd/: bão tuyết 
hot (adi) /hɒt/: nóng
warm (adj) /wɔːm/: ấm áp 
cool (adj) /kuːl/: mát mẻ
cold (adj) /kəʊld/: lạnh 
freezing (adj, adv) /ˈfriː.zɪŋ/: lạnh buốt, giá lạnh 
cloudy (adj) /ˈklaʊ.di/: có mây 
gloomy (adj) /ˈɡluː.mi/: u ám, nhiều mây đen, thường ảnh hưởng tiêu cực lên tâm trạng con người 
foggy (adj) /fɒɡi/ có sương mù 
overcast (adj) /'əʊ.və.kɑːst/: nhiều mây đen, xám xịt 
clear (adj) /klɪər/: trong, không có mây 
breeze (n) /briːz/: gió nhẹ và dễ chịu 
blustery (adj) /ˈblʌs.tər.i/: gió mạnh 
windy (adj) /wɪndi/: có gió, lộng gió 
gale (n) /ɡeɪl/ gió rất mạnh, gió bão (từ cấp 7 đến cấp 10)
hurricane (n) /ˈhʌr.ɪ.kən/: bão
forecast (n) /ˈfɔː.kɑːst/: sự dự báo
drought (n) /draʊt/: hạn hán 
lightning (n) /ˈlaɪt.nɪŋ/: chớp
thunder (n) /ˈθʌn.dər/ : sấm
rainbow (n) /ˈreɪn.bəʊ/ : cầu vồng

32 xem 03 hữu ích viết –