18 cụm từ tiếng anh liên quan đến các nước đang phát triển

1. High inflation and corruption: lạm phát và tham nhũng cao
2. Brain-drain: chảy máu chất xám
3. Widespread flooding: lũ lụt trên diện rộng
4. Food shortage/food security/ crop failure: thiếu lương thực/an ninh lương thực/ mất mùa
5. Insufficiency and poor quality of water: thiếu nước và chất lượng nước không đảm bảo
6. Face the socio-economic challenges: đối mặt với những thách thức kinh tế xã hội
7. Seek temporary measures / long-term solutions/cost-effective ways: tìm kiếm giải pháp tình thế/biện pháp lâu dài/ phương pháp hiệu quả
8. structural transformation : chuyển đổi cơ cấu
9. low-productivity (agricultural) activities > <higher-productivity activities
10. pro-poor growth: gia tăng đói nghèo
11. liberalized markets/trade: mở rộng tự do thị trường,thương mại
12. Agriculture/farming –forestry-fishing: nông-lâm- ngư nghiệp
13.low/middle/high-income country vùng có thu nhập ……
14. trade barrier: rào cản thương mại
15. high/low-skilled workers/jobs: công nhân, công việc tay nghề cao, thâp
16. white-collar worker: lao động trí óc, blue-collar worker: lao động chân tay
17. socio – cultural , economic, political growth : phát triển văn hoá, kinh tế,chính trị xã hội
18. low status of women : địa vị thấp của nữ giới

75 xem 00 hữu ích viết –