10 mẫu câu dùng khi trễ hẹn

1. Sorry I’m late. 
=> Xin lỗi, tôi đến muộn
2. I overslept.
=>Tôi ngủ quên 
3. My alarm didn’t go off.
=>Đồng hồ báo thức của tôi không reo
4. I had to wait ages for a bus. 
=>Tôi phải đợi xe bus cả thế kỷ
5. The bus was late. 
=>Xe bus tới muộn
6.The traffic was terrible. 
= >Giao thông thật kinh khủng
7. I couldn’t find a parking spot.
=>Tôi không thể tìm được chỗ đậu xe
8. I got lost came here.
=>Tôi bị lạc khi tới đây
9. I was tied up in a meeting.
=>Tôi bị kẹt ở một cuộc họp
10. I just lost track of time.
=> Tôi không để ý đến thời gian

50 xem 00 hữu ích viết –