10 cụm từ kinh điển trong đề thi Toeic

1. Take advantage of something: tận dụng/lợi dụng cái gì

VD: You shouldn’t take advantage of his generosity.
Bạn không nên lợi dụng sự hào phóng của cậu ta

2. In favour/favor of: tán thành, ủng hộ

VD: The majority was in favor of the new proposal.
Đa số mọi người ủng hộ đề xuất mới.

3. In charge of: chịu trách nhiệm

VD: Mr. Phillip Vargas is in charge of the Sales Department.
Ngài Phillip Vargas chịu trách nhiệm giám sát phòng kinh doanh.

4. On account of (=because of): do, vì

VD: The game was delayed on account of the rain.
Hoãn trận đấu do trời mưa.

5. By means of: bằng cách

VD: She tried to explain by means of sign language.
Cô ta cố giải thích bằng kí hiệu

6. Be at stake= be in danger: gặp nguy hiểm

VD: Thousands of people will be at stake if emergency aid does not arrive soon.
Hàng nghìn người gặp nguy hiểm nếu cấp cứu đến muộn.
.
7. Be concerned about: lo lắng về vấn đề gì

VD: I’m a bit concerned about the limited time for this project. 
Tôi lo lắng về tiến độ gấp rút của dự án.

8. Take something into consideration: quan tâm, chú trọng đến

VD: When choosing a supplier, we should take price into consideration.
Khi chọn nhà cung ứng, chúng ta nên chú trọng đến giá cả.

9. Demand for: nhu cầu cho sản phẩm gì

VD: There’s no demand for that product nowadays.
Ngày này không còn nhu cầu cho sản phẩm đó nữa.

10. Prior to= before: trước

VD: Please arrive at the airport 2 hours prior to your flight departure. 
Làm ơn đến sân bay sớm 2 tiếng trước giờ khởi hành.

31 xem 00 hữu ích viết –