Trạng từ láy tượng hình, tượng thanh trong tiếng Nhật

にこにこ là cười mỉm nhẹ nhàng

にやにやlà cười nhăn cười nhó

くすくすthì là cười trong cổ

げらげら là cười nổ tràng dài

おいおい thì là nức nở khóc hoài

しくしく là thút tha thút thít

めそめそ là sụt sà sụt sịt

thế còn かんかん thì là điên tiết, nổi khùng

いらいら thì là ruột nóng phừng phừng

ぴりぴり thì là run run hồi hộp

ぽたぽた là nước chảy nhỏ giọt

ぽろぽろ là chất lỏng chảy không ngừng

ひそひそ là thủ thỉ, thì thầm

ざあざあ thì là ầm ầm nước chảy

ぽきぽき thì là tiếng gãy

うろうろ thì là tha thẩn, dông dài

うるうる là lòng vòng đi lại

おのおのlà từng cái từng người

でこぼこ là chỗ lõm chỗ lồi

こそこそlà nhẹ nhàng, lén lút

ちゃくちゃく là dần dần từng chút một

ちかじかthì là gần sát, cận kề

もともと thì là xưa nay vẫn thế

trạng từ tiếng nhật thì còn nhiều cái để kể

1. 笑う (Cười).

にこにこ (Cười khi vui mừng, hạnh phúc): cười mỉm, cười tủm tỉm.

にやにや (Cười có ý đồ xấu): cười khẩy, cười chế nhạo.

くすくす (Cười để người khác không nghe thấy): cười thầm, cười khúc khích.

げらげら (Cười lớn tiếng): cười hô hố, cười ha hả.

Sau các từ にこにこ, にやにや + 笑う、する

くすくす, げらげら + 笑う

Ví dụ: マンガを読んでげらげら笑った。(manga wo yonde geragera waratta) Tôi cười ha hả vì đọc Manga.

2. 泣く (Khóc)

おいおい (Người lớn, trẻ con khóc thành tiếng、khóc nức nở).

しくしく (Phụ nữ trẻ, trẻ em) Khóc nức nở, thút thít

めそめそ (Khóc yếu đuối, mau nước mắt, sụt sịt)

おいおい、しくしく + 泣く

めそめそ + 泣く、する

Vd: 子供がころんで大声でおいおい泣いている。(kodomo ga koronde oogoe de oioi naiteiru )Đứa trẻ khóc nức nở vì bị ngã

- かんかん thì là điên tiết, nổi khùng, trạng thái máu dồn lên não, mặt đỏ tía tai, chuẩn bị quát tháo chửi bới ai đó một cách mãnh liệt

vd 挑まれた彼がかんかんになった - anh ta nổi khùng vì bị khiêu khích

- いらいら sự nóng ruột, bực bội, dễ nổi nóng

- ぴりぴりtrạng thái hồi hộp, dễ bị kích động 

vd 受験者は名前が呼ばれるのをピリピリ待っていた

- ぽたぽたmiêu tả trạng thái hay âm thanh của nước hay chất lỏng chảy nhỏ giọt không ngừng, thường đi kèm với 落ちるochiru、垂れる tareru

洗濯物から水がぽたぽた垂れている nước chảy nhỏ giọt từ quần áo mới giặt

- ぽろぽろmiêu tả trạng thái nước hay chất lỏng cứ liên tục chảy xuống không ngừng, thường đi kèm với koboeru 零れる, ochiru 落ちる

彼女の目から涙がぽろぽろ零れた nước mắt cô ấy rơi lã chã không ngững

- ひそひそ( Nói bí mật, nói nhỏ) + 話す

Vd: 教室にリンさんがひそひそ話しているLinh nói thì thầm trong lớp học

- ざあざあ diễn tả âm thanh của những trận mưa lớn hay của những dòng nước chảy mạnh

朝から雨がざあざあ降っている (asa kara ame ga zaazaa futteiru) mưa ào ào từ sáng tới giờ

- ぽきぽき miêu tả âm thanh của nhiều vật nhỏ và dài bị bẻ gãy. 

小枝ヲぽきぽき折って火に入れた (koeda wo pokipoki otte hi ni ireta) bẻ gãy những cành cây nhỏ rồi ném vào lửa

- うろうろ diễn tả trạng thái đi lòng vòng mà không biết phương hướng

道が分からなくて、一時間もうろうろしてしまった(michi ga wakaranakute, ichijikan mo urouro shite shimatta) không rõ đường sá thế nào nên mất cả tiếng đồng hồ đi lòng vòng.

- うるうる loanh quanh, lòng vòng không mục đích

- おのおの từng cái một, từng người một

- でこぼこlồi lõm, gập ghềnh 

でこぼこの多い道路 (dekoboko no ooi douro) đường gập ghềnh toàn ổ trâu ổ chó Biểu tượng cảm xúc pacman

-こそこそ vụng trộm, lén lút, giấu giếm

こそこそ話し合う (kosokoso hanashiau) nói chuyện thì thầm

- ちゃくちゃくdần dần từng chút một

- ちかじか gần sát, gần kề

- もともと vốn dĩ, nguyên vốn là

-st-

269 xem 00 hữu ích viết –